TP-Link

Router Wi-Fi N300 TP-LINK TL-WR846N

Model: TL-WR846N

Router Wi-Fi N300 TP-LINK TL-WR846N. – Hỗ trợ chuẩn Wi-Fi N với tốc độ lên đến 300Mbps – Cổng LAN/WAN 10/100Mbps đa chức năng

429.000 ₫
  • Đã bao gồm VAT
  • Đã bao gồm Vận chuyển
  • Đã bao gồm Lắp đặt

Giá đã bao gồm VAT, vận chuyển và lắp đặt.

Xem sản phẩm quan tâm
Điểm nổi bật
  • – Hỗ trợ chuẩn Wi-Fi N với tốc độ lên đến 300Mbps
  • – Cổng LAN/WAN 10/100Mbps đa chức năng
  • – Bảo mật cao với mã hóa WPA/WPA2 và firewall tích hợp

Thông tin sản phẩm

  • – Hỗ trợ chuẩn Wi-Fi N với tốc độ lên đến 300Mbps
  • – Cổng LAN/WAN 10/100Mbps đa chức năng
  • – Bảo mật cao với mã hóa WPA/WPA2 và firewall tích hợp

Router Wi-Fi N300 TP-LINK TL-WR846N.

Loại thiết bị: Router Wi-Fi

Tốc độ Wifi:: 300 Mbps

Băng tần: 2.4 GHz

Tính năng, hỗ trợ: – Hỗ trợ 4 chế độ: Router, Điểm truy cập, Mở rộng sóng và WISP. – 2 ăng-ten cố định 5 dBi, công nghệ 2×2 MIMO tăng cường vùng phủ sóng. – Cổng mạng gồm 1 WAN và 3 LAN tốc độ 10/100 Mbps. – Bảo mật mạng cao với SPI Firewall, kiểm soát truy cập IP & MAC. – Hỗ trợ mạng khách riêng biệt trên băng tần 2.4 GHz. – Áp dụng mã hóa WPA, WPA2, WPA3 và chuẩn WPA/WPA2-Enterprise. – Quản lý dễ dàng qua ứng dụng Tether và giao diện web. – Hỗ trợ IPv4, IPv6, EasyMesh, OneMesh mở rộng mạng mesh linh hoạt. – Điều khiển từ xa qua dịch vụ đám mây. Cập nhật firmware OTA. – Điều khiển băng thông, kiểm soát phụ huynh, ưu tiên dịch vụ QoS theo thiết bị. – Tương thích DHCP, DDNS, NAT forwarding, IPTV IGMP, VLAN tag.

Nguồn cấp: 5V DC

Kích thước: 182.7×94×33.3 mm

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật

Loại thiết bịRouter Wi-Fi
Tốc độ Wifi:300 Mbps
Băng tần2.4 GHz
Tính năng, hỗ trợ– Hỗ trợ 4 chế độ: Router, Điểm truy cập, Mở rộng sóng và WISP. – 2 ăng-ten cố định 5 dBi, công nghệ 2×2 MIMO tăng cường vùng phủ sóng. – Cổng mạng gồm 1 WAN và 3 LAN tốc độ 10/100 Mbps. – Bảo mật mạng cao với SPI Firewall, kiểm soát truy cập IP & MAC. – Hỗ trợ mạng khách riêng biệt trên băng tần 2.4 GHz. – Áp dụng mã hóa WPA, WPA2, WPA3 và chuẩn WPA/WPA2-Enterprise. – Quản lý dễ dàng qua ứng dụng Tether và giao diện web. – Hỗ trợ IPv4, IPv6, EasyMesh, OneMesh mở rộng mạng mesh linh hoạt. – Điều khiển từ xa qua dịch vụ đám mây. Cập nhật firmware OTA. – Điều khiển băng thông, kiểm soát phụ huynh, ưu tiên dịch vụ QoS theo thiết bị. – Tương thích DHCP, DDNS, NAT forwarding, IPTV IGMP, VLAN tag.
Nguồn cấp5V DC
Kích thước182.7×94×33.3 mm

Có thể bạn quan tâm